Hiệu ứng nhiệt điện

BáchKhoaToànưmở维基百科
Bướctớiđiềuhướng Bướctớitəmkiếm

Hiệu ứng nhiệt điện,干草嗨ệu Peltier-Seebeckứng,làsựchuyển简介:ệt năngtrực tiếp thanhđ我ện năngvàngəclại,trênmộtsốkếtnốigiữahaivậtdẫnđ我ệnkhac nhau。Kết nối này thường gọi làCặpnhiệtđiện..Cụthì,chênhlệchnhiệtđộgiữahaibênkếtnốisinh ramộthiệuđiệnngiữahaibênkếtnốivàngəclại。hiəuứngnàylàcơsởchoứngdụngtrongmətsốMáyLạnh.弗吉尼亚州PINNHIệtđiện.,KhôngCócácbộhộnchuyểnđộng。

ChúýPhânBiệtHiệu ứng vật lýnàyvớitừ.nhiệtđiện.,ChìCácPhươngPhuyểnHóaHóaNhiệtnăngđiệnnăngmộtcáchtổngquát,trựctiếphaygiántiếp,sửdụnghệthốngcóhaykhôngcóncónchậnnchậnchậnnnnnnncchnnnnnnnnc chnnnng。

Lịchsử.[SửA.|sửamÃnguồn.]

HiëuứngPeltier做Jean Charles Athanase Peltier,NHàVậtLýngườiPháp,PhátHiệnvàonăm1834。[1]khibạnốihaisợidâyđồđồvàsətvớinhau,mộtđầunhúngvàonướcđá,mətđầuvàonướcsôhcócóndịchchuyểncủacácđiệntử。NHưvřy,sựchênhlệchnhiệtđộsinh rađiệnvàngəclại,shựdịchchuyểncủacácđiệntửcũngtạhaiựnthayđổinhiệtđộ。凯恩·佩尔蒂尔·đã·ốốộộẩẩđồđồvớimộtdâybismuthvěimộtnguồnđiện,tạothànhmạchkín。凯恩Nhậnthấy,mộtmặtrởnónnóng,cònmặtkialạnhđi。nếubạnđặtmặtlạnhvàoməthộpkín,bạnsẽcómətchiếctủlạnh。ưuđiểmcủahệuứngnàylàthiếtbịlạnhhoạtđộngổnđịnh,tincậnh,锡·địìkhôngcầnsửdụngmáynéngashmántếtlưu...nhượcđiểmlàcôngsuấtlàmlạnhkhôngcao。

ứngdụng.[SửA.|sửamÃnguồn.]

Phương pháp truyền thống để phát điện là sử dụng lò hơi, tuabin hơi, máy phát điện;Phương pháp này gây ra lãng phí lớn về nhiệt, kèm theo đó là phát thải quá mức khí gây ra hiệu ứng nhà kính。

Từ hàng chục năm nay, các nhà khoa học đã thăm dò tìm hiểu về hiệu ứng Seebeck, hiện tượng tạo ra điện áp khi duy trì các mối nối các kim loại khác nhau ở nhiệt độ khác nhau。Tuy nhiên các nguồn điện sử dụng hiệu ứng nhiệt điện loại này cao nhất cũng chỉ đạt được hiệu suất nhỏ nhoi là 7 phần trăm。

Cácnhànghiêncứuđãdùngnhiệtđểphátrađiệncơncphkhəhữucìgiữachətnakimloại,mởraiềmnăngmớivəkhaithácnănglượng - đâ上面cóthểlàmốcquantrọngtrênconngt​​iếntớibiếnđổitrựctiếpnhiệtthànhđiện。Vídụ:phântửhữucơbùkẹpgiữgiữahaibùmặtbằngvàng;TạORACHênhlệchnhiệtđộgiữahaimặtkimloạis hionh rađiệnápvàdòngđnnn。

Đây là明chứng đáng kể cho ý tưởng thiết kế và là bước đi đầu tiên của ngànhnhiệtđiệnphântử

Ngày nay hiện tượng áp điện (hiệu ứng Seebeck) được ứng dụng rất rộng rãi trong kỹ thuật phục vụ cho cuộc sống hàng ngày như:可能bật lửcảm biến,可能sieu,đều川崎ển作为码头nhỏgương phản xạtia装货,cac thiết bịđộng cơ公司kich thước nhỏ嗨ện不ngườ我助教đang酷毙了三ển公司ều chương陈nghien cứu như可能湾湾đập canh nhưcon trung, cơ铁男tạo, canh可能湾biếnđổ我hinh dạng,冯氏三ệt越南计量thanh, cac cấu丁字裤明的技巧,Hầu hết các máy在hiện不…Một trong những ứng dụng quan trọng hiện nay trong kỹ thuật là dùng làm động cơ压电。

nguyênlýcơbản[SửA.|sửamÃnguồn.]

giớithiệucáchəsốseebeck,peltiervàthomson[SửA.|sửamÃnguồn.]

Hệsố塞贝克[SửA.|sửamÃnguồn.]

Hệsố塞贝克,còngọilàđộ nhạy nhiệt điện, của một chất là mức độ cường độ điện áp nhiệt gây ra do phản ứng với sự khác biệt về nhiệt độ giữa vật liệu đó, như được gây ra bởi hiệu ứng Seebeck。[2][3]

HệệnvịsiHệsốseebecklàv/°k(伏特/độkelvin),歌曲phầnlớnvậtchấtcóởmứcmicrovoltməiđộ凯尔文(μV / K)。[4]

Việc sử dụng các vật liệu có hệ số Seebeck cao là một strong nhiều yếu tố quan trọng cho hoạt động hiệu quả củaMáyTạOnhiệtđiện弗吉尼亚州Bộ làm mát bằng nhiệt điện.Thông tin thêm về vật liệu nhiệt điện hiệu năng cao có thể tìm thấy strong bài báo vềVậtliệunhiệtđiện.阮富仲cacCặpnhiệtđiện.嗨ệuứng塞贝克đượcsửdụngđểđnhiệtđộ,Vàđểđểtchínhxáccaocầnsửngcácvậtliệucóhệhệsōseebeckổnđịnhtheothōijian。[5]

Vềmặtvậtlýýlớnvàdấucủahệsəeekbeckcóthəểđượđượểulàđượcchobởitrênmộtđơnvịtíchđniệnchạnngdòngđiệntrongvậtliệu。NóCóthểlàdươnghoặcÂm。trongcácchētdẫnđiệncóhểuđượcvềcácvậnchuyểnđiệntửửclậpgầnnttảiđiệngầnnhətựdo,hệsốezbecklàmđốivớicáctảiđiệnmangđnntíchâm(nhưđđntử.),vàlàdươngđốivớicáctảiđiệnmangđiệntíchdương(nhưcáclỗrỗng)。

Hệ年代ố珀尔帖效应[SửA.|sửamÃnguồn.]

Hệố汤姆森[SửA.|sửamÃnguồn.]

Liên hệ giữa hệ số Seebeck, Peltier và Thomson[SửA.|sửamÃnguồn.]

=== Nguyên lý ===hhj

Hiệusuất.[SửA.|sửamÃnguồn.]

tínhhiệusuất.[SửA.|sửamÃnguồn.]

Các thông số quan trọng cho hiệu suất cao[SửA.|sửamÃnguồn.]

Cặp公司ệtđ我ện[SửA.|sửamÃnguồn.]

tốiưuhìnhdáng[SửA.|sửamÃnguồn.]

cặpnốitiếp.[SửA.|sửamÃnguồn.]

Các vật liệu nhiệt điện[SửA.|sửamÃnguồn.]

vậtliệuthôngdụng[SửA.|sửamÃnguồn.]

nhiệtđộp.p.[SửA.|sửamÃnguồn.]

nhiệtđộphòng[SửA.|sửamÃnguồn.]

nhiệtđộtrungbình[SửA.|sửamÃnguồn.]

简介:ệtđộ曹[SửA.|sửamÃnguồn.]

Tối ưu hóa vật liệu[SửA.|sửamÃnguồn.]

Cáchướngnghiêncứu[SửA.|sửamÃnguồn.]

Cấutrúcthấpchiều[SửA.|sửamÃnguồn.]

tìmvậtliệutốiưu[SửA.|sửamÃnguồn.]

阮ly[SửA.|sửamÃnguồn.]

vậtliệucótiềmnăng[SửA.|sửamÃnguồn.]

Xem他们[SửA.|sửamÃnguồn.]

Tham khảo[SửA.|sửamÃnguồn.]

  1. ^珀尔帖效应(1834)。" Nouvelles expériences sur la caloricité des courants électrique "[电流热效应的新实验]Annales de Chimie et de Physique(bằngtiếngpháp)。56.: 371 - 386。Quảnlýcs1:ngônngəkhôngrõ(留置权kết
  2. ^Thermo.权力是一个误称,因为这个量实际上并不表示功率量:注意,热电的单位(V/K)与功率的单位(瓦特)。
  3. ^Seebeck (1826) Thermoelectric generator, p. 1, at谷歌Books "Ueber die Magnetische polarization der Metalle and Erze durch temperature - differenz ."物理化学年鉴,6,pp.ː1-20,133-160,253-286。
  4. ^热物理概念,凯瑟琳姆Blundell通过Google书籍进行WebLink
  5. ^Borelius,G .;Keesom,W. H ;;Johannson,C. H ;;Linde,J.O.(1932)。“建立热电力的绝对比例尺”阿姆斯特丹皇家科学院的诉讼程序35.(1):10。

(砰tiếnganh

  • 热电手册, Ed. Rowe DM -化学橡胶公司,博卡拉顿(佛罗里达)1995。
  • GS诺拉(等等。),热电、基本原理及新材料发展2001年,施普林格。
  • gd mahan(等等。),热电材料:旧问题的新方法,《今日物理》,第50卷(1997),第42页。

留置权k t ngoaiế[SửA.|sửamÃnguồn.]

(tiếnganh)